8
Chủ nhật
Âm lịch23tháng 2
Năm
Quý Hợi
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 08/04/1923

Chủ nhật, ngày 8 tháng 4 năm 1923 dương lịch là ngày 23 tháng 2 năm Quý Hợi. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1923

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 Thanh minh 21 7 22 8 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30
16 1/3 17 2 18 Tết Hàn thực 3 19 4 20 5 21 Cốc vũ 6 22 7
23 8 24 9 25 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 26 11 27 12 28 13 29 14
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Lập hạ 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/04/1923
Âm lịchNgày 23 tháng 2 năm Quý Hợi
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu