22
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 3
Năm
Quý Hợi
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 22/04/1923

Chủ nhật, ngày 22 tháng 4 năm 1923 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Quý Hợi. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1923

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 Thanh minh 21 7 22 8 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30
16 1/3 17 2 18 Tết Hàn thực 3 19 4 20 5 21 Cốc vũ 6 22 7
23 8 24 9 25 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 26 11 27 12 28 13 29 14
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Lập hạ 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 22/04/1923
Âm lịchMùng 7 tháng 3 năm Quý Hợi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu