2
Thứ hai
Âm lịch17tháng 2
Năm
Quý Hợi
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 02/04/1923

Thứ hai, ngày 2 tháng 4 năm 1923 dương lịch là ngày 17 tháng 2 năm Quý Hợi. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1923

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 Thanh minh 21 7 22 8 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30
16 1/3 17 2 18 Tết Hàn thực 3 19 4 20 5 21 Cốc vũ 6 22 7
23 8 24 9 25 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 26 11 27 12 28 13 29 14
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Lập hạ 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/04/1923
Âm lịchNgày 17 tháng 2 năm Quý Hợi
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu