- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 16/05/2081 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Cang (hung)
Lịch âm ngày 16/05/2081
Thứ sáu, ngày 16 tháng 5 năm 2081 dương lịch là mùng 8 tháng 4 năm Tân Sửu. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 20 | 29 21 | 30 22 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 23 | 2 24 | 3 25 | 4 26 |
| 5 Lập hạ 27 | 6 28 | 7 29 | 8 30 | 9 1/4 | 10 2 | 11 3 |
| 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 |
| 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 11 | 20 Tiểu mãn 12 | 21 13 | 22 14 | 23 Lễ Phật đản 15 | 24 16 | 25 17 |
| 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 | 1 24 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 16/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 16/05/2081 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 8 tháng 4 năm Tân Sửu |
| Can chi | Ngày Kỷ Mão, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu |
| Ngũ hành | Thành Đầu Thổ |
| Tiết khí | Lập hạ |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Khai và sao Cang
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Cang Kim Long |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Dậu, Ất Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |