21
Thứ tư
Âm lịch13tháng 4
Năm
Tân Sửu
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 21/05/2081

Thứ tư, ngày 21 tháng 5 năm 2081 dương lịch là ngày 13 tháng 4 năm Tân Sửu. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/2081

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 1 Ngày Quốc tế Lao động 23 2 24 3 25 4 26
5 Lập hạ 27 6 28 7 29 8 30 9 1/4 10 2 11 3
12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 11 20 Tiểu mãn 12 21 13 22 14 23 Lễ Phật đản 15 24 16 25 17
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/05/2081
Âm lịchNgày 13 tháng 4 năm Tân Sửu
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi