25
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 4
Năm
Tân Sửu
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 25/05/2081

Chủ nhật, ngày 25 tháng 5 năm 2081 dương lịch là ngày 17 tháng 4 năm Tân Sửu. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/2081

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 1 Ngày Quốc tế Lao động 23 2 24 3 25 4 26
5 Lập hạ 27 6 28 7 29 8 30 9 1/4 10 2 11 3
12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 11 20 Tiểu mãn 12 21 13 22 14 23 Lễ Phật đản 15 24 16 25 17
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 25/05/2081
Âm lịchNgày 17 tháng 4 năm Tân Sửu
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi