16
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 5
Năm
Quý Hợi
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 16/06/1923

Thứ bảy, ngày 16 tháng 6 năm 1923 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Quý Hợi. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1923

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 31 16 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 17 2 18 3 19
4 20 5 21 6 22 7 Mang chủng 23 8 24 9 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 1/5 15 2 16 3 17 4
18 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 19 6 20 7 21 8 22 Hạ chí 9 23 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 Ngày Gia đình Việt Nam 15 29 16 30 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/06/1923
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Quý Hợi
Can chiNgày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi