21
Thứ năm
Âm lịch8tháng 5
Năm
Quý Hợi
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 21/06/1923

Thứ năm, ngày 21 tháng 6 năm 1923 dương lịch là mùng 8 tháng 5 năm Quý Hợi. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/1923

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 31 16 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 17 2 18 3 19
4 20 5 21 6 22 7 Mang chủng 23 8 24 9 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 1/5 15 2 16 3 17 4
18 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 19 6 20 7 21 8 22 Hạ chí 9 23 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 Ngày Gia đình Việt Nam 15 29 16 30 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/06/1923
Âm lịchMùng 8 tháng 5 năm Quý Hợi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu