- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 17/02/1966 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Tân Sửu, Quý Sửu
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Tỉnh (cát)
Lịch âm ngày 17/02/1966
Thứ năm, ngày 17 tháng 2 năm 1966 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Bính Ngọ. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 11 | 1 12 | 2 13 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 14 | 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 5 16 | 6 17 |
| 7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 |
| 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 | 19 Vũ thủy 30 | 20 1/2 |
| 21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 8 |
| 28 9 | 1 10 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 Kinh trập 15 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 17/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 17/02/1966 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 28 tháng Giêng năm Bính Ngọ |
| Can chi | Ngày Đinh Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ |
| Ngũ hành | Thiên Hà Thủy |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Chấp và sao Tỉnh
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tỉnh Mộc Hãn |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Sửu, Quý Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |