24
Thứ năm
Âm lịch5tháng 2
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 24/02/1966

Thứ năm, ngày 24 tháng 2 năm 1966 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Bính Ngọ. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1966

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
31 11 1 12 2 13 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 14 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 5 16 6 17
7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 Vũ thủy 30 20 1/2
21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 8
28 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 Kinh trập 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/02/1966
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi