- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 17/04/1937 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Canh Thìn
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Vị (cát)
Lịch âm ngày 17/04/1937
Thứ bảy, ngày 17 tháng 4 năm 1937 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Đinh Sửu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 17 | 30 18 | 31 19 | 1 20 | 2 21 | 3 22 | 4 23 |
| 5 Thanh minh 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 11 1/3 |
| 12 2 | 13 Tết Hàn thực 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 |
| 19 9 | 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 |
| 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 | 1 21 | 2 22 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 17/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 17/04/1937 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 7 tháng 3 năm Đinh Sửu |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Phá và sao Vị
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vị Thổ Trĩ |
| Điểm ngày | 0/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Thìn, Canh Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |