- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Giỗ Tổ Hùng Vương
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Chủy (hung)
Lịch âm ngày 20/04/1937
Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 1937 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Đinh Sửu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
Giỗ Tổ Hùng Vương
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 17 | 30 18 | 31 19 | 1 20 | 2 21 | 3 22 | 4 23 |
| 5 Thanh minh 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 11 1/3 |
| 12 2 | 13 Tết Hàn thực 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 |
| 19 9 | 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 |
| 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 | 1 21 | 2 22 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 20/04/1937 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 10 tháng 3 năm Đinh Sửu |
| Can chi | Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu |
| Ngũ hành | Giản Hạ Thủy |
| Tiết khí | Cốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Thâu và sao Chủy
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Chủy Hỏa Hầu |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Mùi, Quý Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |