6
Thứ ba
Âm lịch25tháng 2
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 06/04/1937

Thứ ba, ngày 6 tháng 4 năm 1937 dương lịch là ngày 25 tháng 2 năm Đinh Sửu. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1937

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23
5 Thanh minh 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 1/3
12 2 13 Tết Hàn thực 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/04/1937
Âm lịchNgày 25 tháng 2 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu