25
Chủ nhật
Âm lịch15tháng 3
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 25/04/1937

Chủ nhật, ngày 25 tháng 4 năm 1937 dương lịch là ngày 15 tháng 3 năm Đinh Sửu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/1937

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23
5 Thanh minh 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 1/3
12 2 13 Tết Hàn thực 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 25/04/1937
Âm lịchNgày 15 tháng 3 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi