17
Thứ hai
Âm lịch6tháng 4
Năm
Bính Dần
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 17/05/1926

Thứ hai, ngày 17 tháng 5 năm 1926 dương lịch là mùng 6 tháng 4 năm Bính Dần. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/1926

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20 2 21
3 22 4 23 5 24 6 Lập hạ 25 7 26 8 27 9 28
10 29 11 30 12 1/4 13 2 14 3 15 4 16 5
17 6 18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 20 9 21 10 22 Tiểu mãn 11 23 12
24 13 25 14 26 Lễ Phật đản 15 27 16 28 17 29 18 30 19
31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 Mang chủng 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/05/1926
Âm lịchMùng 6 tháng 4 năm Bính Dần
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi