6
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 4
Năm
Bính Dần
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 06/06/1926

Chủ nhật, ngày 6 tháng 6 năm 1926 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Bính Dần. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/1926

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
31 20 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 Mang chủng 26
7 27 8 28 9 29 10 1/5 11 2 12 3 13 4
14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11
21 12 22 Hạ chí 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18
28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/06/1926
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Bính Dần
Can chiNgày Bính Dần, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíMang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi