23
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 4
Năm
Bính Dần
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 23/05/1926

Chủ nhật, ngày 23 tháng 5 năm 1926 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Bính Dần. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/1926

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20 2 21
3 22 4 23 5 24 6 Lập hạ 25 7 26 8 27 9 28
10 29 11 30 12 1/4 13 2 14 3 15 4 16 5
17 6 18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 20 9 21 10 22 Tiểu mãn 11 23 12
24 13 25 14 26 Lễ Phật đản 15 27 16 28 17 29 18 30 19
31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 Mang chủng 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 23/05/1926
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Bính Dần
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi