7
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 3
Năm
Bính Dần
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 07/05/1926

Thứ sáu, ngày 7 tháng 5 năm 1926 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Bính Dần. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1926

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20 2 21
3 22 4 23 5 24 6 Lập hạ 25 7 26 8 27 9 28
10 29 11 30 12 1/4 13 2 14 3 15 4 16 5
17 6 18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 20 9 21 10 22 Tiểu mãn 11 23 12
24 13 25 14 26 Lễ Phật đản 15 27 16 28 17 29 18 30 19
31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 Mang chủng 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/05/1926
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Bính Dần
Can chiNgày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi