28
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 4
Năm
Bính Dần
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 28/05/1926

Thứ sáu, ngày 28 tháng 5 năm 1926 dương lịch là ngày 17 tháng 4 năm Bính Dần. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/1926

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20 2 21
3 22 4 23 5 24 6 Lập hạ 25 7 26 8 27 9 28
10 29 11 30 12 1/4 13 2 14 3 15 4 16 5
17 6 18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 20 9 21 10 22 Tiểu mãn 11 23 12
24 13 25 14 26 Lễ Phật đản 15 27 16 28 17 29 18 30 19
31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 Mang chủng 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 28/05/1926
Âm lịchNgày 17 tháng 4 năm Bính Dần
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu