18
Thứ hai
Âm lịch14tháng 2
Năm
Ất Hợi
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 18/03/1935

Thứ hai, ngày 18 tháng 3 năm 1935 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Ất Hợi. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1935

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
25 23 26 24 27 25 28 26 1 27 2 28 3 29
4 30 5 1/2 6 Kinh trập 2 7 3 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 4 9 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 15 20 16 21 Xuân phân 17 22 18 23 19 24 20
25 21 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/03/1935
Âm lịchNgày 14 tháng 2 năm Ất Hợi
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Hợi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu