4
Thứ hai
Âm lịch30tháng 1
Năm
Ất Hợi
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 04/03/1935

Thứ hai, ngày 4 tháng 3 năm 1935 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Ất Hợi. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1935

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
25 23 26 24 27 25 28 26 1 27 2 28 3 29
4 30 5 1/2 6 Kinh trập 2 7 3 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 4 9 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 15 20 16 21 Xuân phân 17 22 18 23 19 24 20
25 21 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/03/1935
Âm lịchNgày 30 tháng Giêng năm Ất Hợi
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi