7
Thứ năm
Âm lịch3tháng 2
Năm
Ất Hợi
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 07/03/1935

Thứ năm, ngày 7 tháng 3 năm 1935 dương lịch là mùng 3 tháng 2 năm Ất Hợi. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/1935

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
25 23 26 24 27 25 28 26 1 27 2 28 3 29
4 30 5 1/2 6 Kinh trập 2 7 3 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 4 9 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 15 20 16 21 Xuân phân 17 22 18 23 19 24 20
25 21 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/03/1935
Âm lịchMùng 3 tháng 2 năm Ất Hợi
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Hợi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi