- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 18/06/1947 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Giáp Tuất
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 18/06/1947
Thứ tư, ngày 18 tháng 6 năm 1947 dương lịch là ngày 30 tháng 4 năm Đinh Hợi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 7 | 27 8 | 28 9 | 29 10 | 30 11 | 31 12 | 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 13 |
| 2 14 | 3 Lễ Phật đản 15 | 4 16 | 5 17 | 6 Mang chủng 18 | 7 19 | 8 20 |
| 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 |
| 16 28 | 17 29 | 18 30 | 19 1/5 | 20 2 | 21 3 | 22 Hạ chí 4 |
| 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 | 29 11 |
| 30 12 | 1 13 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 18/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 18/06/1947 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 30 tháng 4 năm Đinh Hợi |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Mang chủng |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Khai và sao Cơ
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |