9
Thứ hai
Âm lịch21tháng 4
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 09/06/1947

Thứ hai, ngày 9 tháng 6 năm 1947 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Đinh Hợi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/1947

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 13
2 14 3 Lễ Phật đản 15 4 16 5 17 6 Mang chủng 18 7 19 8 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 30 19 1/5 20 2 21 3 22 Hạ chí 4
23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 29 11
30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/06/1947
Âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu