20
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 5
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 20/06/1947

Thứ sáu, ngày 20 tháng 6 năm 1947 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Đinh Hợi. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1947

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 13
2 14 3 Lễ Phật đản 15 4 16 5 17 6 Mang chủng 18 7 19 8 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 30 19 1/5 20 2 21 3 22 Hạ chí 4
23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 29 11
30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/06/1947
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi