8
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 4
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 08/06/1947

Chủ nhật, ngày 8 tháng 6 năm 1947 dương lịch là ngày 20 tháng 4 năm Đinh Hợi. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1947

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 13
2 14 3 Lễ Phật đản 15 4 16 5 17 6 Mang chủng 18 7 19 8 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 30 19 1/5 20 2 21 3 22 Hạ chí 4
23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 29 11
30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/06/1947
Âm lịchNgày 20 tháng 4 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi