18
Thứ hai
Âm lịch18tháng 7
Năm
Giáp Tý
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 18/08/1924

Thứ hai, ngày 18 tháng 8 năm 1924 dương lịch là ngày 18 tháng 7 năm Giáp Tý. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/1924

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/7 2 2 3 3
4 4 5 5 6 6 7 Lễ Thất tịch 7 8 Lập thu 8 9 9 10 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 16 16 17 17
18 18 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 19 20 20 21 21 22 22 23 Xử thử 23 24 24
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/8 31 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/08/1924
Âm lịchNgày 18 tháng 7 năm Giáp Tý
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu