19
Thứ ba
Ngày Cách mạng tháng Tám
Âm lịch19tháng 7
Năm
Giáp Tý
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 19/08/1924

Thứ ba, ngày 19 tháng 8 năm 1924 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Giáp Tý. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày Cách mạng tháng Tám

Tháng 8/1924

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/7 2 2 3 3
4 4 5 5 6 6 7 Lễ Thất tịch 7 8 Lập thu 8 9 9 10 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 16 16 17 17
18 18 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 19 20 20 21 21 22 22 23 Xử thử 23 24 24
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/8 31 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 19/08/1924
Âm lịchNgày 19 tháng 7 năm Giáp Tý
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi