9
Thứ bảy
Âm lịch9tháng 7
Năm
Giáp Tý
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 09/08/1924

Thứ bảy, ngày 9 tháng 8 năm 1924 dương lịch là mùng 9 tháng 7 năm Giáp Tý. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/1924

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/7 2 2 3 3
4 4 5 5 6 6 7 Lễ Thất tịch 7 8 Lập thu 8 9 9 10 10
11 11 12 12 13 13 14 14 15 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 16 16 17 17
18 18 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 19 20 20 21 21 22 22 23 Xử thử 23 24 24
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/8 31 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/08/1924
Âm lịchMùng 9 tháng 7 năm Giáp Tý
Can chiNgày Canh Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi