18
Thứ tư
Âm lịch20tháng 7
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 18/08/1954

Thứ tư, ngày 18 tháng 8 năm 1954 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Giáp Ngọ. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1954

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 Lễ Thất tịch 7 6 8 7 9 8 Lập thu 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22 21 23 22 24
23 Xử thử 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/8 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/08/1954
Âm lịchNgày 20 tháng 7 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi