19
Thứ năm
Ngày Cách mạng tháng Tám
Âm lịch21tháng 7
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 19/08/1954

Thứ năm, ngày 19 tháng 8 năm 1954 dương lịch là ngày 21 tháng 7 năm Giáp Ngọ. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày Cách mạng tháng Tám

Tháng 8/1954

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 Lễ Thất tịch 7 6 8 7 9 8 Lập thu 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22 21 23 22 24
23 Xử thử 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/8 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/08/1954
Âm lịchNgày 21 tháng 7 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu