5
Thứ năm
Lễ Thất tịch
Âm lịch7tháng 7
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 05/08/1954

Thứ năm, ngày 5 tháng 8 năm 1954 dương lịch là mùng 7 tháng 7 năm Giáp Ngọ. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Lễ Thất tịch

Tháng 8/1954

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 Lễ Thất tịch 7 6 8 7 9 8 Lập thu 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22 21 23 22 24
23 Xử thử 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/8 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/08/1954
Âm lịchMùng 7 tháng 7 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu