19
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 9
Năm
Canh Thân
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 19/10/1980

Chủ nhật, ngày 19 tháng 10 năm 1980 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Canh Thân. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/1980

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27
6 28 7 29 8 Hàn lộ 30 9 1/9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 2 11 3 12 4
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 5 14 6 15 7 16 8 17 Tết Trùng cửu 9 18 10 19 11
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 12 21 13 22 14 23 Sương giáng 15 24 16 25 17 26 18
27 19 28 20 29 21 30 22 31 Lễ hội Halloween 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/10/1980
Âm lịchNgày 11 tháng 9 năm Canh Thân
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu