23
Thứ năm
Âm lịch15tháng 9
Năm
Canh Thân
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 23/10/1980

Thứ năm, ngày 23 tháng 10 năm 1980 dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Canh Thân. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/1980

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27
6 28 7 29 8 Hàn lộ 30 9 1/9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 2 11 3 12 4
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 5 14 6 15 7 16 8 17 Tết Trùng cửu 9 18 10 19 11
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 12 21 13 22 14 23 Sương giáng 15 24 16 25 17 26 18
27 19 28 20 29 21 30 22 31 Lễ hội Halloween 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/10/1980
Âm lịchNgày 15 tháng 9 năm Canh Thân
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu