22
Thứ tư
Âm lịch14tháng 9
Năm
Canh Thân
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 22/10/1980

Thứ tư, ngày 22 tháng 10 năm 1980 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Canh Thân. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/1980

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27
6 28 7 29 8 Hàn lộ 30 9 1/9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 2 11 3 12 4
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 5 14 6 15 7 16 8 17 Tết Trùng cửu 9 18 10 19 11
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 12 21 13 22 14 23 Sương giáng 15 24 16 25 17 26 18
27 19 28 20 29 21 30 22 31 Lễ hội Halloween 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/10/1980
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Canh Thân
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất