- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 19/02/2089 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Sửu, Tân Sửu
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Nữ (hung)
Lịch âm ngày 19/02/2089
Thứ bảy, ngày 19 tháng 2 năm 2089 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 19/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 19/02/2089 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 10 tháng Giêng năm Kỷ Dậu |
| Can chi | Ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu |
| Ngũ hành | Sa Trung Kim |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Chấp và sao Nữ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Nữ Thổ Bức |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |