- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 22/02/2089 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Thìn, Giáp Thìn
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Thất (cát)
Lịch âm ngày 22/02/2089
Thứ ba, ngày 22 tháng 2 năm 2089 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 22/02/2089 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng Giêng năm Kỷ Dậu |
| Can chi | Ngày Mậu Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu |
| Ngũ hành | Bình Địa Mộc |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thành và sao Thất
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Thất Hỏa Trư |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Thìn, Giáp Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |