23
Thứ tư
Âm lịch14tháng 1
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 23/02/2089

Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2089 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/2089

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
31 20 1 21 2 22 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 23 4 24 5 25 6 26
7 27 8 28 9 Giao thừa - Tất niên 29 10 Tết Nguyên đán 1/1 11 2 12 3 13 4
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 5 15 6 16 7 17 8 18 Vũ thủy 9 19 10 20 11
21 12 22 13 23 14 24 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 25 16 26 17 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 18
28 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 Kinh trập 24 6 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/02/2089
Âm lịchNgày 14 tháng Giêng năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu