2
Thứ ba
Âm lịch3tháng 12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 02/01/1968

Thứ ba, ngày 2 tháng 1 năm 1968 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1968

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Tiểu hàn 7 7 8
8 9 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 Đại hàn 22
22 Ông Công ông Táo 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 Giao thừa - Tất niên 29
29 Tết Nguyên đán 1/1 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/01/1968
Âm lịchMùng 3 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu