22
Thứ hai
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 22/01/1968

Thứ hai, ngày 22 tháng 1 năm 1968 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Ông Công ông Táo

Tháng 1/1968

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Tiểu hàn 7 7 8
8 9 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 Đại hàn 22
22 Ông Công ông Táo 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 Giao thừa - Tất niên 29
29 Tết Nguyên đán 1/1 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/01/1968
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chiNgày Tân Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi