23
Thứ ba
Âm lịch24tháng 12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 23/01/1968

Thứ ba, ngày 23 tháng 1 năm 1968 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1968

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Tiểu hàn 7 7 8
8 9 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 Đại hàn 22
22 Ông Công ông Táo 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 Giao thừa - Tất niên 29
29 Tết Nguyên đán 1/1 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 23/01/1968
Âm lịchNgày 24 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất