2
Thứ hai
Âm lịch12tháng 8
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 02/10/1922

Thứ hai, ngày 2 tháng 10 năm 1922 dương lịch là ngày 12 tháng 8 năm Nhâm Tuất. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/1922

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 11
2 12 3 13 4 14 5 Tết Trung thu 15 6 16 7 17 8 18
9 Hàn lộ 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 11 21 12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2 22 3
23 4 24 Sương giáng 5 25 6 26 7 27 8 28 Tết Trùng cửu 9 29 10
30 11 31 Lễ hội Halloween 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/10/1922
Âm lịchNgày 12 tháng 8 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi