8
Chủ nhật
Âm lịch18tháng 8
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 08/10/1922

Chủ nhật, ngày 8 tháng 10 năm 1922 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Nhâm Tuất. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1922

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 11
2 12 3 13 4 14 5 Tết Trung thu 15 6 16 7 17 8 18
9 Hàn lộ 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 11 21 12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2 22 3
23 4 24 Sương giáng 5 25 6 26 7 27 8 28 Tết Trùng cửu 9 29 10
30 11 31 Lễ hội Halloween 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/10/1922
Âm lịchNgày 18 tháng 8 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi