28
Thứ bảy
Tết Trùng cửu
Âm lịch9tháng 9
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 28/10/1922

Thứ bảy, ngày 28 tháng 10 năm 1922 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Nhâm Tuất. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tết Trùng cửu

Tháng 10/1922

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 11
2 12 3 13 4 14 5 Tết Trung thu 15 6 16 7 17 8 18
9 Hàn lộ 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 11 21 12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2 22 3
23 4 24 Sương giáng 5 25 6 26 7 27 8 28 Tết Trùng cửu 9 29 10
30 11 31 Lễ hội Halloween 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 28/10/1922
Âm lịchMùng 9 tháng 9 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu