2
Thứ hai
Âm lịch17tháng 12
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 02/02/1942

Thứ hai, ngày 2 tháng 2 năm 1942 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Tân Tỵ. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1942

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18 4 Lập xuân 19 5 20 6 21 7 22 8 Ông Công ông Táo 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29 15 Tết Nguyên đán 1/1
16 2 17 3 18 4 19 Vũ thủy 5 20 6 21 7 22 8
23 9 24 10 25 11 26 12 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 28 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/02/1942
Âm lịchNgày 17 tháng Chạp năm Tân Tỵ
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất