- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Tân Tỵ, Quý Tỵ
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Vĩ (cát)
Lịch âm ngày 03/02/1942
Thứ ba, ngày 3 tháng 2 năm 1942 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Tân Tỵ. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 | 1 16 |
| 2 17 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18 | 4 Lập xuân 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 Ông Công ông Táo 23 |
| 9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29 | 15 Tết Nguyên đán 1/1 |
| 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 Vũ thủy 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 |
| 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 | 28 14 | 1 15 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 3/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 03/02/1942 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng Chạp năm Tân Tỵ |
| Can chi | Ngày Đinh Hợi, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ |
| Ngũ hành | Ốc Thượng Thổ |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Khai và sao Vĩ
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vĩ Hỏa Hổ |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Tỵ, Quý Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |