2
Thứ tư
Âm lịch2tháng 3
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 02/04/1919

Thứ tư, ngày 2 tháng 4 năm 1919 dương lịch là mùng 2 tháng 3 năm Kỷ Mùi. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1919

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
31 30 1 1/3 2 2 3 Tết Hàn thực 3 4 4 5 5 6 Thanh minh 6
7 7 8 8 9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20
21 Cốc vũ 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/04/1919
Âm lịchMùng 2 tháng 3 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi