6
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 3
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 06/04/1919

Chủ nhật, ngày 6 tháng 4 năm 1919 dương lịch là mùng 6 tháng 3 năm Kỷ Mùi. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/1919

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
31 30 1 1/3 2 2 3 Tết Hàn thực 3 4 4 5 5 6 Thanh minh 6
7 7 8 8 9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20
21 Cốc vũ 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/04/1919
Âm lịchMùng 6 tháng 3 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi