22
Thứ ba
Âm lịch22tháng 3
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 22/04/1919

Thứ ba, ngày 22 tháng 4 năm 1919 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Kỷ Mùi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1919

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
31 30 1 1/3 2 2 3 Tết Hàn thực 3 4 4 5 5 6 Thanh minh 6
7 7 8 8 9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20
21 Cốc vũ 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 22/04/1919
Âm lịchNgày 22 tháng 3 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất