2
Thứ hai
Âm lịch10tháng 5
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 02/06/1952

Thứ hai, ngày 2 tháng 6 năm 1952 dương lịch là mùng 10 tháng 5 năm Nhâm Thìn. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/1952

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 9
2 10 3 11 4 12 5 13 6 Mang chủng 14 7 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23
16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 Hạ chí 29 22 1/5
23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 Ngày Gia đình Việt Nam 7 29 8
30 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/06/1952
Âm lịchMùng 10 tháng 5 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi